main
Words Mentioning "main"
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ : Chính, chủ yếu, quan trọng nhất : Dùng để chỉ yếu tố quan trọng nhất, lớn nhất hoặc trung tâm nhất trong một nhóm hoặc hệ thống. Cốt yếu, cơ bản : Chỉ phần cốt lõi, thiết yếu nhất của một vấn đề. Danh từ : Phần chính, phần cốt yếu : Phần quan trọng nhất của một cái gì đó. Đường ống dẫn chính : Đường ống chính trong hệ thống cung cấp nước, khí đốt, điện hoặc thu gom nước thả...
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống cái : Bàn tay : Bộ phận cơ thể ở cuối cánh tay, từ cổ tay đến các ngón, dùng để cầm nắm, sờ, và thực hiện các động tác khéo léo. Tập giấy, xếp giấy, thếp giấy : Một đơn vị đếm cho giấy, thường gồm 25 tờ. Sự kiểm soát, quyền lực, sự sở hữu : (Nghĩa bóng) Chỉ sự nắm giữ, điều khiển hoặc sở hữu một cái gì đó. Ví dụ sử dụng Danh từ : Elle a une belle écriture de sa main. (C...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : Most important; primary : Refers to the principal or most significant element in a group or system. Of the greatest possible intensity : Used to describe force or strength exerted to the fullest extent. (Grammar) Independent : Describes a clause that can stand alone as a complete sentence. Noun : A principal pipe or cable : A large pipe or conduit in a utility system for...
See full definition →