meter

/'mi:tə/
danh từ
  1. cái đo; cái đòng hồ đo; người đo ((thường) trong từ ghép)
  2. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (như) metre

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "meter"

meter
A parking meter stands next to a car on a city street.