mother

/'mʌðə/
danh từ
  1. mẹ, mẹ đẻ
  2. nguồn gốc, nguyên nhân; mẹ ((nghĩa bóng))
    • necessity is the mother of invention
      khó mới sinh khôn
  3. (tôn giáo) mẹ

Idioms

  • Mother Superior
    mẹ trưởng viện, mẹ bề trên
  • every mother's son
    tất cả mọi người không trừ một ai
ngoại động từ
  1. chăm sóc, nuôi nấng
  2. sinh ra, đẻ ra ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

mother
A mother reads a storybook to her child at bedtime.