near
Words Mentioning "near"
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ : Ở khoảng cách ngắn, không xa : Chỉ vị trí hoặc thời gian cách một điểm tham chiếu một khoảng ngắn. Gần gũi, thân thiết : Chỉ mối quan hệ thân mật, gắn bó. Gần giống, sát : Chỉ sự tương đồng hoặc chính xác cao. Bên trái : Chỉ phía bên trái (thường dùng cho vật, phương tiện). Tỉ mỉ, chi ly : Chỉ sự cẩn thận quá mức, đặc biệt trong chi tiêu. Phó từ : Ở gần, sắp tới : Diễn tả v...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : Located a short distance away : Not far from something in space, time, or degree. Closely related or intimate : Having a close personal relationship. Almost achieved or occurring : Coming very close to happening or being true. Stingy or reluctant to spend : Careful with money to the point of being miserly. Close in resemblance : Very similar to something else, often an im...
See full definition →