Dictionary
Translation
Community
Learn Vietnamese
Tools
Word list
Emoticon dictionary
Firefox search plugin
VDict bookmarklet
VDict on your site
About
About
FAQ
Privacy policy
Contact us
Options
Change Typing Mode
Delete history
View history
Login
Tiếng Việt
Lookup
Lookup
English - Vietnamese
English - Vietnamese
Vietnamese - English
Vietnamese - Vietnamese
Vietnamese - French
French - Vietnamese
Computing
English - English
Chinese - Vietnamese
Enter text to translate (200 characters maximum)
Translate now
Translate now
Search in:
Word
Vietnamese keyboard:
Off
Virtual keyboard:
Show
Looking for
Professional Vietnamese Translation Services
? Please visit our partner
VietnameseTranslation.net
Translation
powered by
English - Vietnamese dictionary
(also found in
English - English (Wordnet)
,
French - Vietnamese
,
Vietnamese - English
)
stand
/stænd/
Jump to user comments
danh từ
sự dừng lại, sự đứng lại
to come to a stand
dừng lại, đứng lại
sự chống cự, sự đấu tranh chống lại
to make a stand against the enemy
chống cự lại quân địch
to make a stand for a principle
đấu tranh cho một nguyên tắc
chỗ đứng, vị trí
to take one's stand near the door
đứng gần cửa
to take one's stand on the precise wording of the act
căn cứ vào từng lời của đạo luật
lập trường, quan điểm
to maintain one's stand
giữ vững lập trường
to make one's stand clear
tỏ rõ lập trường của mình
giá, mắc (áo, ô)
gian hàng (ở chợ)
chỗ để xe
khán đài
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chỗ dành riêng (trong toà án) cho người làm chứng
cây trồng đang mọc, mùa màng chưa gặt
sự dừng lại (ở một nơi nào) để biểu diễn (đoàn kịch...)
(Uc), (thương nghiệp) rừng; gỗ rừng
IDIOMS
to be at a stand
(từ cổ,nghĩa cổ) không tiến lên được
lúng túng
stand of arms
bộ vũ khí cá nhân
stand of colours
những cờ của trung đoàn
nội động từ stood
đứng
to stand at ease
đứng ở tư thế nghỉ
to be too weak to stand
yếu quá không đứng được
có, ở, đứng
a bookcase stands in one corner
ở góc nhà có một tủ sách
here once stood a huge tree
trước đây ở chỗ này có một cây to lắm
cao
to stand 1.60 metre high
cao 1, 60 m
đứng vững, bền
this house will stand another score of year
nhà còn vững đến vài chục năm nữa
this small house has stood through worse storms
ngôi nhà nhỏ này qua rất nhiều cơn bão ghê hơn thế này mà vẫn không việc gì
how do we stand in the matter of munitions?
liệu chúng ta có đủ đạn được không?
có giá trị
the former conditions stand
những điều kiện trước vẫn có giá trị
the same remark stands good
lời nhận xét như thế vẫn đúng
đọng lại, tù hãm (nước)
giữ vững quan điểm, giữ vững lập trường
đồng ý, thoả thuận
ra ứng cử
to stand for Parliament
ra ứng cử nghị viện
ngoại động từ
bắt đứng; đặt, để, dựng
to stand somebody in the corner
bắt phạt ai đứng vào góc tường
to stand a bicycle against the wal
dựng cái xe đạp vào tường
giữ vững
to stand one's ground
giữ vững lập trường; không lùi bước
chịu đựng
to stand a pain
chịu đựng sự đau đớn
to stand fire
(quân sự) chịu được hoả lực (của địch)
to fail to stand the test
không chịu đựng nổi sự thử thách
thết, đãi
to stand somebody a drink
thiết ai một chầu uống
who is going to stand treat?
ai thiết đãi nào?, ai bao nào?
IDIOMS
to stand by
đứng cạnh, đứng bên cạnh
bênh vực, ủng hộ
thực hiện, thi hành (lời hứa...)
(hàng hải) chuẩn bị thả neo
ở vị trí sẵn sàng chiến đấu, ở tình trạng báo động
to stand down
rút lui (người làm chứng, người ứng cử)
(quân sự) hết phiên gác
to stand for
thay thế cho; có nghĩa là
ứng cử
bênh vực
(thông tục) chịu đựng, dung thứ; nhận
to stand in
đại diện cho
to stand in with
vào hùa với, cấu kết với
to stand off
tránh xa, lảng xa
tạm giãn (thợ, người làm...)
to stand on
(hàng hải) cứ tiếp tục đi
giữ đúng; khăng khăng đòi
to stand on (upon) ceremony
giữ đúng nghi thức; giữ vẻ khách khí
to stand out
chống lại, kiên trì chống cự
nghiến răng chịu
nổi bật lên
to stand over
bị hoãn lại (vấn đề)
to stand to
thực hiện (lời hứa)
bám sát, giữ vững (vị trí, công việc)
to stand up
đứng dậy, đứng lên
to stand up for
về phe với, ủng hộ
to stand up to
dũng cảm đương đầu với; có thể chịu được (sự dãi dầu...) (vật liệu)
to stand upon nh to stand on to stand at bay x bay to stand convicted of treachery
bị tuyên án về tội bội bạc
to stand corrected
chịu cải tạo
Stand easy!
(quân sự) nghỉ!
to stand in the breach
(xem) breach
to stand somebody in a sum of money
cấp cho ai một số tiền tiêu
to stand in somebody's light
(xem) light
to stand on one's own bottom
(xem) bottom
it stands to reason that...
thật là hợp lý là...
to stand to sea
(hàng hải) ra khơi
to stand to win
chắc mẩm sẽ thắng
to stand well with someone
(xem) well
Related words
Synonyms:
bandstand
outdoor stage
stall
sales booth
point of view
viewpoint
standpoint
standstill
tie-up
rack
base
pedestal
resist
fend
stand up
place upright
remain firm
Antonyms:
yield
relent
soften
sit
sit down
lie
Related search result for
"stand"
Words pronounced/spelled similarly to
"stand"
:
sextant
stamened
stand
standee
stint
stoned
stunt
Words contain
"stand"
:
ash-stand
bandstand
bystander
cab-stand
hackstand
inkstand
long-standing
misunderstand
misunderstanding
misunderstandingly
more...
Words contain
"stand"
in its definition in
Vietnamese - English dictionary:
chịu đựng
chạng
áp
khán đài
biệt lập
kiễng
đứng
ngưỡng cửa
làm khách
câu nệ
more...
Comments and discussion on the word
"stand"