passage
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Sự đi qua, sự trôi qua : Chỉ hành động di chuyển qua một không gian hoặc sự trôi qua của thời gian. Lối đi, hành lang : Một con đường hoặc lối đi cho phép người hoặc vật di chuyển từ nơi này sang nơi khác. Sự chuyển tiếp, sự thay đổi trạng thái : (Nghĩa bóng) Quá trình thay đổi từ tình trạng này sang tình trạng khác. Chuyến đi (bằng đường biển hoặc đường hàng không) : Một h...
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống đực : Sự đi qua, sự vượt qua : Chỉ hành động di chuyển từ nơi này sang nơi khác, vượt qua một chướng ngại hoặc một không gian. Chỗ đi qua, lối đi qua : Chỉ một con đường, lối đi hoặc không gian cho phép người/ vật di chuyển. Sự vượt biển : Hành trình đi bằng đường biển từ cảng này sang cảng khác. Tiền đò; tiền qua cầu : Khoản phí phải trả để được đi qua (trên tàu, cầu,...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : The act or process of moving through, across, or past something : The action of passing from one place, condition, or stage to another. A journey, especially by sea or air : A voyage or trip from one point to another. A way or opening that allows movement : A path, channel, or duct through which something or someone can pass. A section of a written work or piece of music : A d...
See full definition →