plug

/plʌg/
Học thuật
Thân thiện
plug

A man inserts the plug into an electrical outlet.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Phích cắm (điện): Một thiết bị điện chân kim loại, được cắm vàođiện để kết nối một thiết bị với nguồn điện.
    • Nút, nắp bịt: Vật dùng để bịt kín một lỗ hoặc đường ống, như nút bồn rửa hoặc nút chai.
    • Đầu vòi, trụ chữa cháy: Một van hoặc điểm kết nối trên đường ống để lấy nước, đặc biệt cho việc chữa cháy.
    • (Thông tục) Lời quảng cáo, sự cổ nhiệt tình: Hành động tích cực quảng bá hoặc khen ngợi một thứ đó.
  2. Động từ:

    • Cắm (phích cắm): Hành động kết nối một thiết bị điện bằng cách đưa phích cắm vàođiện.
    • Bịt, nút lại: Làm cho một lỗ hoặc đường ống bị kín lại bằng một vật đó.
    • (Thông tục) Quảng cáo, cổ nhiệt tình: Nhắc đi nhắc lại hoặc tích cực giới thiệu để quảng bá một sản phẩm, ý tưởng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Don't forget to pull the plug out of the socket. (Đừng quên rút phích cắm ra khỏiđiện.)
    • The plug in the sink is stuck. (Cái nútbồn rửa bị kẹt rồi.)
    • The firefighter connected the hose to the plug on the street. (Lính cứu hỏa nối vòi vào trụ chữa cháy trên phố.)
    • He gave the new book a plug on his radio show. (Anh ấy đã quảng cáo cho cuốn sách mới trong chương trình radio của mình.)
  • Động từ:

    • Please plug the lamp into the outlet. (Hãy cắm phích đèn vàođiện.)
    • We need to plug that leak in the pipe. (Chúng ta cần bịt cái lỗ rỉ trên ống đó.)
    • She's always plugging her friend's new business. ( ấy lúc nào cũng quảng cáo cho công việc kinh doanh mới của bạn mình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to pull the plug (on something)": Ngừng hỗ trợ hoặc chấm dứt một việc đó đột ngột.

    • The investors pulled the plug on the project due to high costs. (Các nhà đầu đã ngừng cấp vốn cho dự án chi phí quá cao.)
  • "plug away (at something)": Kiên trì, miệt mài làm một việc đó khó khăn.

    • He's been plugging away at his thesis for months. (Anh ấy đã miệt mài viết luận văn trong nhiều tháng.)
Biến thể từ gần giống
  • Spark plug (n): Bu-gi (một bộ phận của động cơ).
  • Earplug (n): Nút tai.
  • Plug-in (n/adj): Phần mềm bổ sung; có thể cắm vào (thiết bị).
  • Unplug (v): Rút phích cắm, ngắt kết nối.
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (nút): Stopper, cork.
  • Danh từ (quảng cáo): Promotion, publicity.
  • Động từ (bịt): Block, seal, stop up.
  • Động từ (quảng cáo): Promote, advertise, hype.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Plug in: Cắm điện.

    • Make sure the computer is plugged in. (Hãy đảm bảo máy tính đã được cắm điện.)
  • Plug into:

    • Cắm vào (ổ điện).
      • Plug the charger into the wall. (Cắm bộ sạc vào tường.)
    • Kết nối với, tham gia vào (một hệ thống, nhóm).
      • The new software plugs into our existing network. (Phần mềm mới kết nối được với mạng lưới hiện có của chúng tôi.)
Thành ngữ liên quan
  • A plug-ugly: (Mỹ, ) Một người rất xấu xí hoặc một tên côn đồ.
  • To plug a gap: Lấp đầy một khoảng trống, khắc phục một sự thiếu hụt.
    • The new policy aims to plug the gap in healthcare coverage. (Chính sách mới nhằm lấp đầy khoảng trống trong phạm vi bảo hiểm y tế.)
plug

A man inserts the plug into an electrical outlet.

danh từ
  1. nút (chậu sứ rửa mặt, bể nước...)
  2. (kỹ thuật) chốt
  3. (điện học) cái phít
    • three-pin plug
      phít ba đầu, phít ba chạc
    • two-pin
      phít hai đầu, phít hai chạc
  4. đầu ống, đầu vòi (để bắt vòi nước vào lấy nước)
  5. Buji
  6. (địa ,địa chất) đá nút (đá phun trào bít kín miệng núi lửa)
  7. bánh thuốc lá, thuốc lá bánh; miếng thuốc lá nhai (cắtbánh thuốc lá)
  8. (từ lóng) đấm, thoi
  9. (từ lóng) sách không bán được
  10. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) ngựa tồi, ngựa xấu
ngoại động từ
  1. ((thường) + up) bít lại bằng nút; nút lại
    • to plug a hole
      bít lỗ bằng nút
  2. (từ lóng) thoi, thụi, đấm
  3. (từ lóng) cho ăn đạn, cho ăn kẹo đồng
  4. (thông tục) nhai nhải mâi để cố phổ biến (cái ...)
    • to plug a song
      hát nhai nhải mâi để cố phổ biến một bài hát
nội động từ
  1. (+ away at) (thông tục) rán sức, cần cù (làm một việc ); học gạo, "cày" ((nghĩa bóng))

Idioms

  • to plug in
    (điện học) cắm phít