spot

/spɔt/
Học thuật
Thân thiện
spot

A small black spot appears on the white tablecloth.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Đốm, vết, chấm: Một dấu nhỏ, thường tròn, màu sắc hoặc chất liệu khác với bề mặt xung quanh.
    • Vết nhơ, vết đen: Điều đó làm tổn hại đến danh tiếng hoặc sự trong sạch.
    • Nơi, chỗ, vị trí: Một địa điểm cụ thể, thường một khu vực nhỏ hoặc được xác định .
    • Vị trí, chỗ (trong công việc, chương trình): Một vị trí trong một tổ chức hoặc một phần được phân công trong một chương trình biểu diễn.
    • Một chút, một ít: Một lượng rất nhỏ của thứ đó.
  2. Động từ:

    • Làm đốm, làm lốm đốm: Tạo ra hoặc trở nên những đốm, vết.
    • Làm bẩn, làm nhơ: Làm mất đi sự sạch sẽ hoặc danh tiếng.
    • Nhận ra, phát hiện ra: Nhìn thấy hoặc xác định được ai đó hoặc thứ đó, đặc biệt khi khó khăn hoặc từ xa.
    • Đặt vào chỗ, bố trí: Đặt ai đó hoặc thứ đó vào một vị trí cụ thể.
    • Chấp (trong thi đấu): Cho đối thủ một lợi thế ban đầu.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • The leopard has beautiful black spots on its fur. (Con báo những đốm đen tuyệt đẹp trên bộ lông.)
    • There is a spot of ink on your shirt. ( một vết mực trên áo sơ mi của bạn.)
    • This is a quiet spot for a picnic. (Đây một chỗ yên tĩnh để ngoại.)
    • She got a spot as a news anchor. ( ấy được một vị trí phát thanh viên tin tức.)
    • Would you like a spot of tea? (Bạn muốn một chút trà không?)
  • Động từ:

    • The rain spotted my glasses. (Mưa làm đốm mắt kính của tôi.)
    • Scandal spotted his political career. (Vụ bê bối làm vấy bẩn sự nghiệp chính trị của ông ta.)
    • Can you spot your friend in this crowd? (Bạn có thể nhận ra bạn mình trong đám đông này không?)
    • Soldiers were spotted along the border. (Binh lính được bố trí dọc biên giới.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "on the spot": ngay lập tức, tại chỗ.

    • The manager made the decision on the spot. (Người quản lý đã đưa ra quyết định ngay tại chỗ.)
  • "in a (tight) spot": trong hoàn cảnh khó khăn, lúng túng.

    • Losing my wallet put me in a tight spot. (Việc mất đã đặt tôi vào một tình thế khó khăn.)
  • "to hit the spot": (thức ăn, đồ uống) làm thỏa mãn, đúng nhu cầu.

    • This cold drink really hits the spot on a hot day. (Ly nước mát này thực sự đã đáp ứng đúng nhu cầu vào một ngày nóng.)
Biến thể từ gần giống
  • Spotty (adj): đốm, lốm đốm; không đều, thất thường.

    • He has a spotty attendance record. (Anh ấy hồ sơ điểm danh không đều.)
  • Spotless (adj): không một vết bẩn, hoàn toàn sạch sẽ; không tỳ vết.

    • She keeps her house spotless. ( ấy giữ ngôi nhà của mình sạch sẽ không một vết bẩn.)
  • Spotlight (n): đèn sân khấu; sự chú ý của công chúng.

    • The scandal put the company in the spotlight. (Vụ bê bối đã đặt công ty vào tầm ngắm của công chúng.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (đốm): Dot, speck, fleck.
  • Danh từ (nơi chốn): Place, location, site.
  • Danh từ (vị trí): Position, post, slot.
  • Động từ (nhận ra): Identify, recognize, detect, pick out.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Spot something/someone a...: Chấp, cho ai một lợi thế.
    • I'll spot you ten points since you're a beginner. (Tôi sẽ chấp bạn mười điểm bạn người mới bắt đầu.)
Thành ngữ liên quan
  • A blind spot: điểm (nghĩa đen: khu vực không nhìn thấy khi lái xe; nghĩa bóng: điều ai đó không hiểu hoặc không nhận thức được).

    • Math has always been my blind spot. (Toán học luôn điểm của tôi.)
  • To put someone on the spot: đặt ai vào thế phải trả lời hoặc hành động ngay lập tức, thường một câu hỏi khó.

    • The reporter's question really put the mayor on the spot. (Câu hỏi của phóng viên thực sự đã đặt thị trưởng vào thế khó.)
spot

A small black spot appears on the white tablecloth.

danh từ
  1. dấu, đốm, vết
    • a brown tie with red spots
      cái ca vát nâu đốm đỏ
  2. vết nhơ, vết đen
    • without a spot on one's reputation
      danh tiếng không bị vết nhơ nào
  3. chấm đenđầu bàn bi-a
  4. (động vật học) đù chấm
  5. bồ câu đốm
  6. nơi, chốn
    • a retired spot
      một nơi hẻo lánh
  7. (từ lóng) sự chấm trước (ngựa đua được cuộc); con ngựa được chấm (về nhất)
  8. (thông tục) một chút, một ít (rượu, nước)
  9. (từ lóng) đèn sân khấu ((cũng) spotlight)
  10. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) địa vị, chỗ làm ăn, chức vụ; vị trí trong danh sách
    • he has got a good spot with that firm
      hắn vớ được chỗ bởhãng đó

Idioms

  • to hit the hight spot
    (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) chỉ bàn đến những vấn đề chính (trong một cuộc thảo luận ngắn...)
  • to hit the spot
    (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) thoả mãn điều thèm muốn, thoả mãn cái đang cần
  • in a spot
    (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) trong hoàn cảnh xấu, trong hoàn cảnh khó khăn lúng túng
  • on the spot
    ngay lập tức, tại chỗ
  • to put someone on the spot
    (từ lóng) quyết định khử ai, thịt ai
  • a tender spot
    (xem) tender
ngoại động từ
  1. làm đốm, làm lốm đốm
  2. làm bẩn, làm nhơ, làm ô (danh)
  3. (thông tục) chấm trước (ngựa được cuộc); nhận ra, phát hiện ra
    • to spot somebody in the crowd
      nhận ra ai trong đám đông
  4. (quân sự), (hàng không) phát hiện (vị trí, mục tiêu...)
  5. đặt vào chỗ, đặt vào vị trí
    • the officer spotted his men at strategic points
      viên sĩ quan bố trí quân của mình vào những điểm chiến lược
  6. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) chấp
    • I spotted him two points
      tôi chấp hẳn hai điểm
nội động từ
  1. dễ bị ố, dễ bị đốm (vải)
tính từ
  1. mặt (tiền); trả tiền ngay; trao ngay khi bán
    • spot cash
      tiền mặt
    • spot wheat
      lúa mì bán trả tiền ngay
  2. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) phát đi từ một đài phát thanh địa phương (bản tin...)
  3. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) xen vào giữa chương trình phát thanh chính (quảng cáo...)