ác cảm

  1. d. Cảm giác không ưa thích đối với ai. ác cảm. Gây ác cảm.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "ác cảm"

ác cảm
Một người đàn ông có ác cảm với mùi thuốc lá.