ái hữu

Học thuật
Thân thiện
ái hữu

Hội ái hữu của các giáo viên tổ chức một buổi gặp mặt thân mật.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tổ chức của những người cùng nghề nghiệp hoặc cùng cảnh ngộ, tập hợp lại để giúp đỡ, bảo vệ quyền lợi cho nhau: "Ái hữu" chỉ một hội, nhóm được thành lập dựa trên tình bạn , đồng nghiệp, nhằm mục đích tương trợ lẫn nhau.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Hội ái hữu của giáo viên trong trường rất tích cực hoạt động. (Hội ái hữu của giáo viên trong trường hoạt động rất tích cực.)
    • Các cựu sinh viên đã thành lập một hội ái hữu để giữ liên lạc hỗ trợ nhau. (Các cựu sinh viên đã thành lập một hội ái hữu để giữ liên lạc hỗ trợ lẫn nhau.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tinh thần ái hữu": tinh thần tương thân tương ái, giúp đỡ lẫn nhau giữa bạn , đồng nghiệp.
    • Chúng tôi luôn đề cao tinh thần ái hữu trong công việc. (Chúng tôi luôn đề cao tinh thần tương trợ trong công việc.)
Biến thể từ gần giống
  • Hội ái hữu (cụm danh từ): cách nói đầy đủ, nhấn mạnh vào tính chất tổ chức của nhóm.
    • Hội ái hữu công nhân đã tổ chức buổi gặp mặt thường niên. (Hội ái hữu công nhân đã tổ chức buổi gặp mặt thường niên.)
Từ đồng nghĩa
  • Hội tương tế: tổ chức mục đích tương trợ về vật chất lẫn tinh thần giữa các thành viên.
  • Phường hội: tổ chức của những người cùng nghề (thường dùng trong lịch sử).
Từ trái nghĩa
  • Bài xích: thái độ chống đối, gây mất đoàn kết.
  • Cá nhân chủ nghĩa: chỉ quan tâm đến lợi ích cá nhân, không tinh thần tập thể.
Thành ngữ liên quan
  • "Tứ hải giai huynh đệ" / "Bốn biển một nhà": tinh thần coi mọi người đều anh em, phù hợp với tinh thần ái hữu rộng lớn.
  • " lành đùm rách": thể hiện tinh thần tương thân tương ái, giúp đỡ người khó khăn, cốt lõi của tinh thần ái hữu.
ái hữu

Hội ái hữu của các giáo viên tổ chức một buổi gặp mặt thân mật.

  1. tt. (H. ái: yêu; hữu: bạn ) Nói tổ chức của những người cùng nghề nghiệp tập họp nhau để bênh vực quyền lợi của nhau: Hội ái hữu của công chức bưu điện.