ái mộ

  1. đgt. (H. ái: yêu; mộ: mến chuộng) Yêu quí ai, muốn giữ người ấylại trong cương vị : Làm đơn ái mộ dâng liền một chương (NĐM).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

ái mộ
Họ ái mộ vị ca sĩ tài năng trên sân khấu.