án đồ

  1. Từ chữ an đổ (yên vách)
  2. Nói chính sách yên dân, theo lề thói làm cho dân được an cư lạc nghiệp
  3. Hán thư: Bái công đóng quânBái thượng, triệu tập hào kiệt lại nói: Ta cam kết với các vị phụ lão: Pháp luật rút gọn lại 3 điều: Ai giết người thì phải chết, làm người bị thương ăn trộm thì phải tội. Bỏ tất cả luật pháp nhà Tần, quan dân sống yên ổn như (Lại dân án đồ như cố)"

Khám phá thêm

Các từ liên quan