án thư

  1. dt. (H. án: bàn; thư: sách) Bàn dùng để xếp sách: án thư sơn son thếp vàng nguy nga (Tố-hữu).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

án thư
Án thư được đặt trang trọng trong thư phòng.