áo giáp

  1. d. Bộ đồ mặc làm bằng chất liệu sức chống đỡ với binh khí hoặc nói chung với những vật gây tổn hại, nguy hiểm cho cơ thể. Mặc áo giáp ra trận.
áo giáp
Người hiệp sĩ mặc áo giáp sáng bóng.