áp chót

áp chót

Trong từ "tiếng Việt", âm tiết áp chót là âm tiết "Việt".

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • vị trí liền trước vị trí cuối cùng: "áp chót" chỉ thứ tự hoặc vị trí đứng ngay trước cái cuối cùng trong một dãy, một danh sách, hoặc một quá trình.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Anh ấy về đíchvị trí áp chót. (Anh ấy về đíchvị trí thứ hai từ cuối lên.)
    • Đây chương áp chót của cuốn tiểu thuyết. (Đây chương ngay trước chương cuối cùng.)
    • Âm tiết áp chót trong từ này được nhấn mạnh. (Âm tiết thứ hai từ cuối lên trong từ này được nhấn mạnh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "ngày áp chót": ngày liền trước ngày cuối cùng của một khoảng thời gian.

    • Ngày áp chót của tháng ngày 30. (Ngày 30 ngày liền trước ngày cuối tháng.)
  • "áp chót" trong ngữ pháp: thường dùng để chỉ âm tiết hoặc từ đứng trước từ cuối cùng trong câu hoặc chuỗi.

    • Trong từ "học sinh", âm tiết áp chót "học". (Âm tiết đứng trước âm cuối "sinh" "học".)
Biến thể từ gần giống
  • Chót (tính từ): cuối cùng, sau cùng.

    • Đây lần chót tôi nhắc nhở bạn. (Đây lần cuối cùng tôi nhắc nhở bạn.)
  • Kế chót (tính từ): từ đồng nghĩa với "áp chót", chỉ vị trí liền trước cuối cùng.

    • ấy đứng thứ kế chót trong lớp. ( ấy đứng thứ hai từ cuối lên trong lớp.)
Từ đồng nghĩa
  • Kế cuối: vị trí ngay trước vị trí cuối cùng.
  • Thứ hai từ cuối: cách diễn đạt mô tả rõ ràng vị trí áp chót.
Thành ngữ liên quan
  • Áp chót áp chẹt: cách nói vui, nhấn mạnh vị trí gần cuối, thường dùng trong giao tiếp thân mật.
    • Đừng lo, áp chót áp chẹt thì vẫn còn người xếp cuối. (Đừng lo, vị trí gần cuối thì vẫn còn người ở cuối cùng.)