áp tải

  1. đgt. Đi kèm (các phương tiện giao thông) để bảo vệ hàng chuyên chở: áp tải hàng.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

áp tải
Một chiếc xe tải được áp tải bởi hai xe cảnh sát trên đường cao tốc.