âm đạo

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Bộ phận sinh dục trong của giống cái: "âm đạo" một ống khả năng co giãn, nằm trong cơ thể của đa số động vật giống cái, nối từ tử cung ra bên ngoài cơ thể.
    • Cơ quan tiếp nhận trong giao phối: "âm đạo" chức năng tiếp nhận cơ quan giao phối của con đực trong quá trình giao cấu.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Âm đạo một bộ phận quan trọng trong hệ sinh sản nữ.
    • Việc vệ sinh âm đạo đúng cách giúp phòng ngừa nhiều bệnh phụ khoa.
    • Trong quá trình sinh nở, em đi qua âm đạo để ra ngoài.
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong y học giải phẫu học: Thuật ngữ "âm đạo" được sử dụng chính thức trong các văn bản y khoa, giải phẫu giáo dục sức khỏe để chỉ bộ phận này một cách khoa học chính xác.
    • Bác sĩ phụ khoa kiểm tra tình trạng niêm mạc âm đạo.
Biến thể từ liên quan
  • Viêm âm đạo (danh từ): Chỉ tình trạng nhiễm trùng hoặc viêm nhiễm xảy raâm đạo.

    • Ngứa khí hư bất thường có thể dấu hiệu của viêm âm đạo.
  • Âm hộ (danh từ): Chỉ toàn bộ cấu trúc sinh dục ngoài của nữ giới, trong đó lỗ mở của âm đạo. Đây một bộ phận khác, thường hay bị nhầm lẫn với "âm đạo".

    • Âm hộ bao gồm môi lớn, môi âm vật.
Từ đồng nghĩa
  • Lỗ âm đạo: Cách gọi dân gian, ít trang trọng hơn, thường chỉ lỗ mở bên ngoài.
  • : Từ lóng, cách gọi thân mật hoặc trong ngôn ngữ đời thường.
  • Bộ phận sinh dục nữ: Cụm từ chung chỉ toàn bộ cơ quan, bao gồm cả âm đạo.
Lưu ý sử dụng
  • "Âm đạo" một thuật ngữ giải phẫu học chính thống, mang tính học thuật trang trọng. Nên sử dụng từ này trong các ngữ cảnh y tế, giáo dục giới tính các văn bản khoa học.
  • Trong giao tiếp thông thường, tùy vào ngữ cảnh đối tượng, có thể sử dụng các từ đồng nghĩa ít trang trọng hơn nhưng vẫn cần đảm bảo sự tôn trọng chính xác.
  1. dt. ống cấu tạo đơn giản, khả năng co giãn, nằm giữa bọng đái ruột thẳng, xuất phát từ tử cung thông ra bên ngoài, đa số động vật giống cái để tiếp nhận cơ quan giao phối của con đực khi giao phối.