âm thanh

âm thanh

Âm thanh của tiếng đàn piano thật du dương.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Hiện tượng vật : Sóng học lan truyền trong môi trường vật chất (như không khí, nước, chất rắn) tai người có thể cảm nhận được.
    • Cái nghe được: Những có thể nghe thấy được, tạo ra bởi sự rung động.
    • Chất lượng nghe: Đặc điểm về độ to, cao độ, âm sắc của một vật phát ra tiếng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Âm thanh của tiếng đàn piano thật du dương. (Âm thanh của tiếng đàn piano thật du dương.)
    • Tốc độ âm thanh trong không khí chậm hơn tốc độ ánh sáng. (Tốc độ âm thanh trong không khí chậm hơn tốc độ ánh sáng.)
    • Phòng thu này được cách âm rất tốt, không âm thanh nào từ bên ngoài lọt vào. (Phòng thu này được cách âm rất tốt, không âm thanh nào từ bên ngoài lọt vào.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Âm thanh nổi" (stereo sound): Hệ thống âm thanh hai hoặc nhiều kênh độc lập để tạo cảm giác không gian.

    • Bộ loa này cho âm thanh nổi rất chân thực. (Bộ loa này cho âm thanh nổi rất chân thực.)
  • "Âm thanh mono" (monaural sound): Âm thanh phát ra từ một nguồn hoặc kênh duy nhất.

    • Những bản ghi âm thường âm thanh mono. (Những bản ghi âm thường âm thanh mono.)
Biến thể từ liên quan
  • Âm học (danh từ): Ngành khoa học nghiên cứu về âm thanh.

    • Kiến trúc sư cần hiểu về âm học để thiết kế hội trường. (Kiến trúc sư cần hiểu về âm học để thiết kế hội trường.)
  • Âm lượng (danh từ): Độ to nhỏ của âm thanh.

    • Xin vui lòng điều chỉnh âm lượng cho phù hợp. (Xin vui lòng điều chỉnh âm lượng cho phù hợp.)
  • Âm sắc (danh từ): Đặc trưng về màu sắc, chất lượng của âm thanh, giúp phân biệt các nguồn âm khác nhau.

    • Âm sắc của đàn violin khác biệt với đàn cello. (Âm sắc của đàn violin khác biệt với đàn cello.)
Từ đồng nghĩa
  • Tiếng: Thường chỉ âm thanh cụ thể, riêng lẻ phát ra từ một nguồn.

    • Tiếng chim hót. (Tiếng chim hót.)
  • Tiếng động: Thường chỉ âm thanh không mong muốn, gây ồn.

    • Tiếng động lớn từ công trường. (Tiếng động lớn từ công trường.)
Các cụm từ liên quan
  • Hàng rào âm thanh: Hiện tượng vật xảy ra khi một vật thể di chuyển với tốc độ bằng tốc độ âm thanh.

    • Máy bay chiến đấu có thể phá vỡ hàng rào âm thanh. (Máy bay chiến đấu có thể phá vỡ hàng rào âm thanh.)
  • Sóng âm thanh: Sóng học lan truyền sự rung động tạo ra âm thanh.

    • Sóng âm thanh không thể truyền trong chân không. (Sóng âm thanh không thể truyền trong chân không.)
Thành ngữ liên quan
  • Trong trẻo như tiếng chuông: Dùng để miêu tả một âm thanh rất trong, sáng vang.

    • Giọng hát của ấy trong trẻo như tiếng chuông. (Giọng hát của ấy trong trẻo như tiếng chuông.)
  • Êm tai: Dùng để miêu tả âm thanh dễ chịu, nghe thoải mái.

    • Bản nhạc này giai điệu rất êm tai. (Bản nhạc này giai điệu rất êm tai.)