ân cần

  1. trgt. (H. ân: chu đáo; cần: gắn bó) Niềm nở chu đáo: Dưới đèn ghé đến ân cần hỏi han (K).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

ân cần
Cô giáo ân cần chỉ bài cho học sinh.