ân huệ

  1. dt. ơn to lớntrên ban xuống: ban ân huệ được hưởng ân huệ.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "ân huệ"

ân huệ
Một vị vua ban ân huệ cho người dân của mình.