âu là

Định nghĩa
  1. Liên từ:
    • Thà rằng, chi bằng: Từ dùng để nêu lên một sự lựa chọn, một đề nghị hoặc một ý kiến người nói cho khôn ngoan hoặc đáng làm hơn trong một tình huống nào đó. thường hàm ý so sánh giữa hai khả năng nghiêng về một phía.
dụ sử dụng
  • Liên từ:
    • Âu mình nghỉ ngơi một chút cho khỏe. (Thà rằng mình nghỉ ngơi một chút cho khỏe.)
    • Âu ta cứ thử làm theo cách của anh ấy xem sao. (Chi bằng ta cứ thử làm theo cách của anh ấy xem sao.)
    • Âu mình chấp nhận lời đề nghị đó đi. (Thà rằng mình chấp nhận lời đề nghị đó đi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Âu ... còn hơn...": Cấu trúc nhấn mạnh sự lựa chọn, so sánh rõ ràng giữa hai phương án.

    • Âu chịu thiệt một chút còn hơn mất hòa khí. (Thà rằng chịu thiệt một chút còn hơn mất hòa khí.)
  • Dùng để đưa ra lời khuyên một cách nhẹ nhàng, tính chất khuyên răn hoặc tự trấn an.

    • Âu mình cứ bình tĩnh, mọi chuyện rồi sẽ ổn thôi. (Thôi thì mình cứ bình tĩnh, mọi chuyện rồi sẽ ổn thôi.)
Biến thể từ gần giống
  • Thà rằng: Có nghĩa tương đương, dùng phổ biến trong cả văn nói văn viết hiện đại.
  • Chi bằng: Thường dùng để đề xuất một phương án thay thế được cho tốt hơn.
  • Hơn : Dùng trong cấu trúc so sánh, nhấn mạnh sự ưu tiên.
Từ đồng nghĩa
  • Thà: (Thà chịu khó một chút.)
  • Nên: (Chúng ta nên đi sớm.)
  • Tốt hơn : (Tốt hơn chúng ta nên im lặng.)
Lưu ý sử dụng
  • "Âu " một từ sắc thái cổ, trang trọng. Trong giao tiếp hiện đại, người ta thường dùng "thà rằng", "tốt hơn " hoặc "chi bằng" nhiều hơn.
  • Từ này thường xuất hiện trong văn chương, thơ ca, kịch hoặc lời nói tính chất khuyên bảo, triết lý.
  • Khi sử dụng, thường đứngđầu câu hoặc đầu vế câu để nêu lên phương án được lựa chọn.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

âu là
Âu là mình nghỉ ngơi một chút cho khỏe.