écacher

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Đập giẹp, làm bẹt đi: Hành động dùng lực mạnh để làm cho một vật bị dẹt, biến dạng, mất đi hình dạng ban đầu.
    • Làm tẹt (một bộ phận cơ thể): Dùng để miêu tả việc một bộ phận cơ thể (như mũi) bị tác động mạnh đến mức trở nên dẹt rộng.
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:
    • Le camion a écaché la boîte en métal. (Chiếc xe tải đã đập giẹp chiếc hộp kim loại.)
    • Attention à ne pas écacher les fraises avec tes doigts. (Cẩn thận đừng làm bẹt những quả dâu tây bằng ngón tay của con.)
    • Un coup de poing lui a écaché le nez. (Một đấm đã làm tẹt mũi anh ta.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Nez écaché": Cụm từ cố định dùng để miêu tả hình dáng mũi tẹt, bẹt.
    • Le boxeur avait un visage marqué et un nez écaché. (Võ sĩ quyền Anh khuôn mặt đầy dấu vết một chiếc mũi tẹt.)
Lưu ý về từ vựng
  • Từ "écacher" được đánh dấutừ , nghĩa trong tiếng Pháp. Trong ngôn ngữ hiện đại, người ta thường dùng các từ như "aplatir" (làm dẹt), "écraser" (nghiền, đè bẹp) hoặc "aplanir" (san bằng) thay thế.
  • Nghĩa miêu tả bộ phận cơ thể (như ) vẫn có thể gặp trong văn chương hoặc các miêu tả.
Biến thể từ gần giống
  • Écrasé(e) (tính từ): Bị nghiền nát, bị đè bẹp. Thường dùng phổ biến hơn.
    • Une voiture écrasée (một chiếc xe hơi bị đè bẹp)
  • Aplatir (ngoại động từ): Làm cho dẹt ra, san phẳng.
    • Aplatir la pâte à modeler (làm dẹt miếng đất nặn)
Từ đồng nghĩa
  • Aplatir: Làm dẹt, san bằng.
  • Écraser: Nghiền nát, đè bẹp (nghĩa mạnh hơn phổ biến hơn).
  • Comprimer: Ép chặt, nén lại.
ngoại động từ
  1. (từ , nghĩa ) đập giẹp, làm bẹt đi
    • Nez écaché
      mũi tẹt