écailleux

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • vảy: Dùng để mô tả bề mặt của một vật, đặc biệtda của một số loài động vật, được phủ bởi các lớp nhỏ, cứng, chồng lên nhau giống như vảy cá hoặc bò sát.
    • (Có thể) tróc thành vảy, (có thể) bóc từng mảng: Dùng để mô tả một bề mặt khô, nứt nẻ hoặc bong tróc, khiến có thể tách ra thành những mảng nhỏ giống như vảy.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Le serpent a une peau écailleuse. (Con rắn có một lớp da vảy.)
    • Les poissons écailleux sont nombreux dans cette rivière. ( vảy rất nhiều ở con sông này.)
    • À cause de l'eczéma, sa peau est devenue écailleuse. ( bệnh chàm, da của anh ấy đã trở nên khô tróc vảy.)
    • La vieille peinture sur le mur est écailleuse. (Lớp sơn trên tường đang bong tróc từng mảng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Une surface écailleuse": Một bề mặt vảy hoặc bong tróc.

    • Le tronc de l'arbre mort était rugueux et écailleux. (Thân cây chết sần sùi tróc vảy.)
  • "Avoir un aspect écailleux": Có vẻ ngoài giống như vảy.

    • Ce champignon a un chapeau à l'aspect écailleux. (Cây nấm này với vẻ ngoài như vảy.)
Biến thể từ gần giống
  • Écaille (danh từ): Cái vảy.

    • Il a enlevé les écailles du poisson. (Anh ấy đã cạo vảy cá.)
  • Écailler (động từ): Làm bong vảy, lột vảy; tự bong ra thành vảy.

    • Il faut écailler le poisson avant de le cuire. (Phải đánh vảytrước khi nấu.)
    • La peinture commence à s'écailler. (Sơn bắt đầu bong tróc.)
  • Désécailler (động từ): Làm cho hết bong tróc (ít dùng).

Từ đồng nghĩa
  • Squameux (tính từ): vảy, thuộc về vảy (thường dùng trong ngữ cảnh y học hoặc sinh học).
  • Qui pèle (cụm từ): Đang tróc da, bong ra.
  • Croustillant (tính từ): Giòn, có thể vỡ vụn (đôi khi dùng ẩn dụ cho bề mặt khô nứt).
Từ trái nghĩa
  • Lisse (tính từ): Nhẵn mịn, trơn láng.
  • Lisse et uniforme (cụm từ): Nhẵn mịn đồng đều.
tính từ
  1. vảy
    • Poisson écailleux
      vảy
  2. (có thể) tróc thành vảy, (có thể) bóc từng mảng