échafaudage

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Giàn giáo: Một cấu trúc tạm thời bằng ống thép, gỗ hoặc các vật liệu khác, được dựng lên để hỗ trợ công nhân vật liệu trong quá trình xây dựng, sửa chữa hoặc bảo trì tòa nhà.
    • Chồng, đống: (Nghĩa rộng) Một tập hợp các vật được xếp chồng lên nhau một cách không gọn gàng.
    • Mớ hỗn tạp: (Nghĩa bóng) Một tập hợp lộn xộn, không trật tự rõ ràng, thường dùng để chỉ các ý tưởng, lý lẽ hoặc kế hoạch phức tạp rối rắm.
    • Sự xây dựng dần dần: Quá trình hình thành hoặc tích lũy một cái gì đó qua thời gian, từng bước một.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • Les ouvriers montent l'échafaudage avant de peindre la façade. (Các công nhân đang lắp dựng giàn giáo trước khi sơn mặt tiền tòa nhà.)
    • Il a laissé un échafaudage de dossiers sur son bureau. (Anh ấy để lại một chồng hồ sơ hỗn độn trên bàn làm việc.)
    • Son argumentation n'est qu'un échafaudage d'idées contradictoires. (Lập luận của anh ta chỉmột mớ ý tưởng mâu thuẫn hỗn tạp.)
    • L'échafaudage de sa réussite a pris des années. (Sự hình thành dần dần cho thành công của anh ấy đã mất nhiều năm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "échafaudage mental": cấu trúc tư duy, khung suy nghĩ.
    • Il faut d'abord construire un échafaudage mental solide pour comprendre ce concept complexe. (Trước tiên cần xây dựng một khung tư duy vững chắc để hiểu khái niệm phức tạp này.)
Biến thể từ gần giống
  • Échafauder (động từ): Dựng giàn giáo; (nghĩa bóng) dựng lên, xây dựng (một kế hoạch, lý thuyết).
    • Échafauder un plan. (Vạch ra một kế hoạch.)
Từ đồng nghĩa
  • Giàn giáo: (sự chống đỡ), (giàn, thường nhỏ hơn hoặc cho mục đích cụ thể).
  • Chồng, đống: , , .
  • Mớ hỗn tạp: , , .
  • Sự xây dựng dần: , .
Các cụm từ (locutions) liên quan
  • Monter sur un échafaudage: Trèo lên giàn giáo.
    • Il est interdit de monter sur l'échafaudage sans équipement de sécurité. (Cấm trèo lên giàn giáo khi không thiết bị an toàn.)
Thành ngữ liên quan
  • C'est un échafaudage qui s'écroule: (Nghĩa bóng) Đómột cấu trúc (ý tưởng, kế hoạch) đang sụp đổ.
    • Sans preuves, sa théorie n'est qu'un échafaudage qui s'écroule. (Không bằng chứng, lý thuyết của anh ta chỉmột công trình đang sụp đổ.)
danh từ giống đực
  1. giàn giáo
    • Echafaudage roulant
      giàn giáo di động
    • Echafaudage volant
      giàn treo
    • Echafaudage de construction
      giàn giáo xây dựng
    • Echafaudage tubulaire démontable
      giàn giáo (bằng) ống tháo rời được
    • Echafaudage de forage
      giàn khoan
    • Echafaudage de montage
      giàn lắp ráp
  2. (nghĩa rộng) chồng
    • Un échafaudage de livres
      một chồng sách
  3. (nghĩa bóng) mớ hỗn tạp; mớlẽ hỗn tạp
  4. sự xây dựng dần
    • L'échafaudage d'une fortune
      sự xây dựng dần của cải