échalas
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ giống đực:
- Cọc leo: Một thanh gỗ hoặc cây gậy mảnh, dài, được cắm xuống đất để làm giá đỡ cho cây leo (như cây nho, cây đậu) bám vào và phát triển.
- (Thân mật) Người gầy và cao: Một cách ví von, chỉ một người có thân hình rất gầy và cao, trông giống như một cái cọc.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Il faut remplacer les vieux échalas de la vigne. (Cần phải thay thế những cái cọc leo cũ trong vườn nho.)
- Regarde ce garçon, c'est un vrai échalas ! (Nhìn cậu bé kia kìa, đúng là một "cọc leo" thực sự! - ý nói rất gầy và cao.)
Các cách sử dụng nâng cao
- Se tenir droit comme un échalas: Đứng thẳng đơ như một cái cọc. Thành ngữ này mô tả tư thế đứng rất thẳng, cứng nhắc và không tự nhiên.
- Arrête de te tenir droit comme un échalas, détends-toi ! (Đừng có đứng thẳng đơ như cọc nữa, hãy thư giãn đi!)
Biến thể và từ gần giống
- Tuteur (danh từ giống đực): Cũng có nghĩa là cọc chống, giá đỡ cho cây. Từ này trang trọng và phổ biến hơn trong ngữ cảnh làm vườn nói chung.
- Piquet (danh từ giống đực): Cọc, cây cọc (nói chung cho nhiều mục đích).
Từ đồng nghĩa
- Danh từ (nghĩa cọc leo): Piquet, tuteur.
- Danh từ (nghĩa bóng, chỉ người): Un grand escogriffe (một người cao lêu nghêu), un squelette (bộ xương - chỉ người quá gầy).
Thành ngữ liên quan
- (Être) droit comme un échalas / un piquet: (Thẳng) như một cái cọc. Dùng để chỉ người hoặc vật ở tư thế rất thẳng.
- Le soldat était droit comme un échalas pendant la cérémonie. (Người lính đứng thẳng như cọc trong buổi lễ.)
danh từ giống đực
- cọc leo
- échalas de vignecọc leo cho nhau
- (thân mật) người gầy và cao, sếu vườn, cò hương
- se tenir droit comme un échalasđứng ngay cán tàn