éclaircie

danh từ giống cái
  1. khoảng trời quang mây
  2. lúc tạnh
    • Profiter d'une éclaircie pour sortir
      nhân lúc tạnh đi ra
  3. chỗ trống, chỗ quang (trong rừng)
  4. (lâm nghiệp, (nông nghiệp)) sự tỉa
  5. (nghĩa bóng) chuyển biến thuận lợi
    • éclaircie diplomatique
      chuyển biến thuận lợi về ngoại giao
éclaircie
On profite d'une éclaircie pour faire une promenade.