éclimètre

Học thuật
Thân thiện
éclimètre

Un géomètre utilise un éclimètre pour mesurer la pente du terrain.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Nghiêng kế: Một dụng cụ dùng để đo góc nghiêng hoặc độ dốc.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • L'ingénieur a utilisé un éclimètre pour mesurer la pente de la colline. (Kỹ đã sử dụng một nghiêng kế để đo độ dốc của ngọn đồi.)
    • L'éclimètre est un outil essentiel en topographie. (Nghiêng kếmột công cụ thiết yếu trong trắc địa.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Lecture sur l'éclimètre": số đọc trên nghiêng kế.
    • La lecture sur l'éclimètre indique une inclinaison de 15 degrés. (Số đọc trên nghiêng kế cho thấy độ nghiêng là 15 độ.)
Biến thể từ gần giàng
  • Clinomètre (n.m): Từ đồng nghĩa, cũng có nghĩanghiêng kế.
  • Inclinomètre (n.m): Từ đồng nghĩa, cũng có nghĩanghiêng kế hoặc thước đo độ nghiêng.
Từ đồng nghĩa
  • Clinomètre: Nghiêng kế.
  • Inclinomètre: Nghiêng kế, thước đo độ nghiêng.
éclimètre

Un géomètre utilise un éclimètre pour mesurer la pente du terrain.

danh từ giống đực
  1. nghiêng kế