éclissage

danh từ giống đực
  1. (y học) sự bó nẹp (ở chỗ xương gãy)
  2. (đường sắt) sự nối bằng đoạn ốp đầu (xem éclisse 5)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

éclissage
Un médecin procède à l'éclissage d'une fracture du bras.