éclopé

Học thuật
Thân thiện
éclopé

Un vieil homme éclopé s'appuie sur une canne en marchant.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Què, khập khiễng: Dùng để mô tả một người hoặc động vật bị thươngchân, đi lại khó khăn.
    • Hỏng hóc, trục trặc: (Nghĩa bóng, thông tục) Dùng để mô tả một vật (như xe cộ, máy móc) đang trong tình trạng hoạt động kém, sắp hỏng.
  2. Danh từ giống đực:

    • Thương binh, người què: Chỉ một người (thườngnam) bị thươngchân, đặc biệt là do chiến tranh hoặc tai nạn, khiến việc đi lại trở nên khó khăn.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Il marche d'un pas éclopé après sa chute. (Anh ấy bước đi khập khiễng sau ngã.)
    • Ma vieille voiture est un peu éclopée. (Chiếc xe của tôi hơi trục trặc rồi.)
  • Danh từ:

    • Les éclopés de guerre ont reçu une pension. (Những thương binh chiến tranh đã nhận được lương hưu.)
    • Un éclopé s'appuyait sur sa béquille. (Một người què đang chống nạng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Train des éclopés": (Nghĩa bóng, ít dùng) Chỉ một nhóm người hoặc một đoàn thể tiến bộ chậm chạp, gặp nhiều khó khăn.
    • L'équipe de projet avance comme un train d'éclopés. (Đội dự án tiến bộ chậm như một đoàn tàu của những người què.)
Biến thể từ gần giống
  • Écloper (động từ, ít dùng): Làm cho què, làm hỏng.
  • Boiteux/boiteuse (tính từ/danh từ): Què, khập khiễng / người què. (Từ đồng nghĩa phổ biến hơn).
  • Estropié/estropiée (tính từ/danh từ): Tàn tật, bị thương tật / người tàn tật.
Từ đồng nghĩa
  • Boiteux: Què.
  • Estropié: Tàn tật.
  • Infirme: Tàn phế, tàn tật.
  • Handicapé: Khuyết tật.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ đặc thù nào được hình thành trực tiếp từ "éclopé".

Thành ngữ liên quan
  • "Rejoindre le bataillon des éclopés": (Thành ngữ, nghĩa bóng) Gia nhập vào nhóm những người gặp vấn đề, gặp rắc rối.
    • Avec cette blessure au genou, je vais rejoindre le bataillon des éclopés. (Với chấn thương đầu gối này, tôi sắp gia nhập vào đội quân của những người què mất.)
éclopé

Un vieil homme éclopé s'appuie sur une canne en marchant.

tính từ
  1. què
danh từ giống đực
  1. thương binh
  2. người què