économat

danh từ giống đực
  1. chức quản lý (chỉ tiêu); phòng quản lý (ở trường học, bệnh viện..)
  2. cửa hàng riêng cho công nhân viên (của một hãng)
économat
L'économat de l'école distribue des fournitures aux enseignants.