économiquement

Học thuật
Thân thiện
économiquement

Une famille gère son budget économiquement.

Định nghĩa
  1. Phó từ:
    • Về mặt kinh tế: Chỉ một hành động, trạng thái hoặc đặc điểm được xem xét dưới góc độ tài chính, sản xuất, phân phối tiêu dùng hàng hóa, dịch vụ.
    • Một cách tiết kiệm, hợpvề kinh tế: Chỉ cách thức thực hiện một việc gì đó sao cho ít tốn kém chi phí nhất, sử dụng nguồn lực một cách hiệu quả.
Ví dụ sử dụng
  • Về mặt kinh tế:

    • Ce pays est économiquement stable. (Đất nước này ổn định về mặt kinh tế.)
    • La décision est justifiée économiquement. (Quyết định đó được biện minh về mặt kinh tế.)
  • Một cách tiết kiệm:

    • Il vit très économiquement. (Anh ấy sống rất tiết kiệm.)
    • Il faut gérer ce projet plus économiquement. (Cần phải quảndự án này một cách tiết kiệm hơn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Raisonner économiquement": suy nghĩ, lập luận dựa trên các nguyên tắc kinh tế.

    • Un bon dirigeant doit savoir raisonner économiquement. (Một nhà lãnh đạo giỏi phải biết suy nghĩ dựa trên nguyên tắc kinh tế.)
  • "Être économiquement viable": tính khả thi về mặt kinh tế, có thể tồn tại phát triển được về tài chính.

    • Cette petite entreprise n'est plus économiquement viable. (Doanh nghiệp nhỏ này không còn khả thi về mặt kinh tế nữa.)
Biến thể từ liên quan
  • Économique (tính từ): (thuộc về) kinh tế; tiết kiệm, ít tốn kém.

    • une politique économique (một chính sách kinh tế)
    • une voiture économique (một chiếc xe tiết kiệm nhiên liệu)
  • Économie (danh từ): nền kinh tế; sự tiết kiệm.

    • l'économie d'un pays (nền kinh tế của một đất nước)
    • faire des économies (tiết kiệm tiền)
Từ đồng nghĩa
  • Financièrement (phó từ): về mặt tài chính.
  • Avantageusement (phó từ): một cách có lợi, thuận lợi (về giá cả, chi phí).
  • Sobrement (phó từ): một cách giản dị, thanh đạm (trong chi tiêu, lối sống).
Cụm từ liên quan
  • Développement économiquement durable: phát triển bền vững về mặt kinh tế.

    • C'est un objectif de développement économiquement durable. (Đómột mục tiêu phát triển bền vững về mặt kinh tế.)
  • Pays économiquement avancé: quốc gia nền kinh tế phát triển.

    • Le Japon est un pays économiquement avancé. (Nhật Bảnmột quốc gia nền kinh tế phát triển.)
économiquement

Une famille gère son budget économiquement.

phó từ
  1. kinh tế
  2. tiết kiệm