écouvillon

danh từ giống đực
  1. chối rửa tai; cái lau thông phong
  2. chổi lau nòng súng
  3. (y học) que ngoáy

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "écouvillon"

écouvillon
L'infirmière utilise un écouvillon pour réaliser un prélèvement.