écrivaillon

Học thuật
Thân thiện
écrivaillon

Un écrivaillon griffonne des notes sur un carnet dans un café.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Kẻ viết lách, nhà văn xoàng: Từ dùng để chỉ một người viết văn, viết báo một cách tầm thường, thiếu tài năng hoặc phẩm chất. mang sắc thái miệt thị, chê bai.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực: (Hắn ta chỉmột kẻ viết lách vô tài mà thôi.) (Hắn ta tự cho mìnhmột tác giả lớn, nhưng thực ra chỉmột nhà văn xoàng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Từ này thường được dùng trong ngữ cảnh thân mật hoặc suồng sã để châm biếm, giễu cợt những người viết lách kém cỏi hoặc tự phụ. (Giới phê bình đã gọi anh tamột kẻ viết lách hợm hĩnh.)
Biến thể từ gần giống
  • Écrivailler (động từ, ít dùng): viết lách tầm phào, viết văn kém cỏi.
  • Gribouilleur (danh từ giống đực): người viết nguệch ngoạc, người vẽ bậy.
  • Scribouillard (danh từ giống đực, thân mật): kẻ viết giấy tờ vô dụng, thưtầm thường.
Từ đồng nghĩa
  • Mauvais écrivain: nhà văn tồi.
  • Écrivassier (danh từ giống đực): kẻ viết văn ẩu, nhà văn cẩu thả (cũng mang nghĩa miệt thị).
Từ trái nghĩa
  • Écrivain (danh từ giống đực): nhà văn (từ trung lập hoặc tôn trọng).
  • Auteur (danh từ giống đực): tác giả, nhà văn tác phẩm giá trị.
  • Littérateur (danh từ giống đực): văn nhân, người hoạt động văn chương.
écrivaillon

Un écrivaillon griffonne des notes sur un carnet dans un café.

danh từ giống đực
  1. (thân mật) kẻ viết lách, nhà văn xoàng