égard

Không tìm thấy từ "égard"

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống đực : Sự chú ý, sự quan tâm : Hành động xem xét, để tâm đến một người, một sự việc hoặc một khía cạnh nào đó. Sự tôn kính, sự kính trọng : Thái độ, hành vi thể hiện sự tôn trọng và lịch sự đối với người khác. Ví dụ sử dụng Danh từ : Il a agi avec égard pour les sentiments de sa famille. (Anh ấy đã hành động với sự quan tâm đến tình cảm của gia đình mình.) Elle a traité...

See full definition →