égocentrisme

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Thói cho mìnhtrung tâm: "égocentrisme" là một khái niệm chỉ xu hướng đặt bản thân mình làm trung tâm của mọi sự việc, coi quan điểm nhu cầu của mìnhquan trọng nhất, thường dẫn đến việc thiếu sự quan tâm hoặc hiểu biết về cảm xúc quan điểm của người khác.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • Son égocentrisme l'empêche de comprendre les besoins des autres. (Thói cho mìnhtrung tâm của anh ta ngăn cản anh ta hiểu được nhu cầu của người khác.)
    • L'égocentrisme est un trait de caractère courant chez les jeunes enfants. (Thói cho mìnhtrung tâmmột đặc điểm tính cách phổ biếntrẻ nhỏ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "égocentrisme pathologique": chứng cho mìnhtrung tâm một cách bệnh lý, thường liên quan đến một số rối loạn nhân cách.

    • Le psychiatre a évoqué un possible égocentrisme pathologique. (Bác sĩ tâm thần đã đề cập đến một chứng cho mìnhtrung tâm có thể mang tính bệnh lý.)
  • "dépasser son égocentrisme": vượt qua thói cho mìnhtrung tâm của bản thân.

    • Avec l'âge, il a réussi à dépasser son égocentrisme. (Cùng với tuổi tác, anh ấy đã thành công trong việc vượt qua thói cho mìnhtrung tâm của bản thân.)
Biến thể từ gần giống
  • Égocentrique (tính từ): tính chất cho mìnhtrung tâm.

    • Un comportement égocentrique. (Một hành vi tính chất cho mìnhtrung tâm.)
  • Égocentré, e (tính từ): tập trung vào bản thân, tự cho mìnhtrung tâm.

    • Une vision égocentrée du monde. (Một cái nhìn tự cho mìnhtrung tâm về thế giới.)
Từ đồng nghĩa
  • Narcissisme: chứng tự yêu bản thân thái quá (nhấn mạnh đến sự ngưỡng mộ bản thân).
  • Individualisme excessif: chủ nghĩa cá nhân thái quá (nhấn mạnh đến việc đặt lợi ích cá nhân lên trên hết).
Từ trái nghĩa
  • Altruisme: lòng vị tha, sự quan tâm đến người khác.
  • Empathie: sự đồng cảm, khả năng hiểu chia sẻ cảm xúc với người khác.
danh từ giống đực
  1. (triết học) thói cho mìnhtrung tâm