élégiaque

tính từ
  1. xem élégie 1
    • Poèmes élégiaques
      thơ bi thương
  2. bị thương, sầu thảm
    • Plainte élégiaque
      lời rên rỉ sầu thảm
danh từ
  1. nhà thơ bi thương

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

élégiaque
Un poète compose un poème élégiaque sous un arbre.