élasticité

danh từ giống cái
  1. tính đàn hồi
  2. (nghĩa bóng) sự mềm dẻo, sự linh hoạt
    • élasticité de l'esprit
      sự linh hoạt của trí tuệ
  3. (nghĩa bóng) sự nhạy cảm
    • Un esprit qui a perdu toute son élasticité
      một đầu óc đã mất hết nhạy cảm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

élasticité
L'élasticité de l'esprit est une qualité précieuse.