électorat

danh từ giống đực
  1. tư cách cử tri; quyền bầu cử
  2. (toàn thể) cử tri
  3. (sử học) tước vị tuyển hầu; đất (dưới quyền) tuyển hầu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

électorat
L'électorat se rend aux urnes pour choisir son représentant.