électrisation

danh từ giống cái
  1. sự nhiễm điện
  2. (nghĩa bóng; từ hiếm, nghĩa ít dùng) sự kích động
    • L'électrisation de la foule
      sự kích động quần chúng
électrisation
Une étincelle jaillit lors de l'électrisation d'un objet métallique.