électrogène

Học thuật
Thân thiện
électrogène

Un poisson électrogène émet une décharge pour se défendre.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Sinh điện, phát điện: Dùng để mô tả một cơ quan, tế bào hoặc sinh vật khả năng tạo ra dòng điện. Nghĩa này chủ yếu được sử dụng trong lĩnh vực sinh vật học.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Certains poissons, comme la torpille, possèdent des organes électrogènes. (Một số loài , như cá đuối điện, sở hữu những cơ quan phát điện.)
    • L'étude des cellules électrogènes est fascinante. (Việc nghiên cứu các tế bào sinh điện thật hấp dẫn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "organe électrogène": cơ quan phát điện (trong cơ thể sinh vật).
    • La raie utilise son organe électrogène pour chasser. (Cá đuối sử dụng cơ quan phát điện của để săn mồi.)
Biến thể từ gần giống
  • Générateur (danh từ): máy phát điện (thiết bị cơ khí).
    • Ils ont acheté un générateur pour la maison. (Họ đã mua một máy phát điện cho ngôi nhà.)
  • Électrique (tính từ): thuộc về điện, chạy bằng điện.
    • une voiture électrique (một chiếc xe ô điện)
Từ đồng nghĩa
  • Producteur d'électricité: vật phát sinh điện.
électrogène

Un poisson électrogène émet une décharge pour se défendre.

tính từ
  1. (động vật học) sinh điện, phát điện