électromoteur

Học thuật
Thân thiện
électromoteur

Un électromoteur fait tourner le ventilateur.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • (Điện học) Điện động: Thuộc về hoặc liên quan đến lực làm cho dòng điện chạy trong một mạch điện. Từ này thường được dùng trong các cụm từ kỹ thuật để mô tả nguyêntạo ra dòng điện.
  2. Danh từ giống đực:

    • (Điện học) Động cơ điện: Một thiết bị chuyển đổi năng lượng điện thành năng lượng cơ học (chuyển động).
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Le principe électromoteur de cette machine est très efficace. (Nguyênđiện động của cỗ máy này rất hiệu quả.)
  • Danh từ:
    • L'usine a remplacé tous ses vieux moteurs par des électromoteurs modernes. (Nhà máy đã thay thế tất cả động cơ bằng những động cơ điện hiện đại.)
    • Ce véhicule est propulsé par un électromoteur puissant. (Phương tiện này được vận hành bằng một động cơ điện mạnh mẽ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Force électromotrice (f.é.m.): Đâycụm từ kỹ thuật phổ biến nhất sử dụng tính từ "électromoteur". chỉ "sức điện động" - đại lượng vậtđặc trưng cho khả năng tạo ra dòng điện của một nguồn điện.
    • La pile a une force électromoteur de 1,5 volt. (Viên pin sức điện động 1,5 vôn.)
Biến thể từ gần giống
  • Électromotion (danh từ giống cái): Sự chuyển động bằng điện, điện động học.
  • Moteur électrique (danh từ giống đực): Cụm từ đồng nghĩa phổ biến hơn cho "động cơ điện".
Từ đồng nghĩa
  • Đối với danh từ (động cơ điện): Moteur électrique.
  • Đối với tính từ (điện động): Có thể diễn đạt bằng cụm từ "qui produit une force électromotrice" (tạo ra sức điện động).
Lưu ý
  • "Électromoteur" là một thuật ngữ chuyên ngành kỹ thuật điện, ít được dùng trong ngôn ngữ giao tiếp hàng ngày.
  • Khi là danh từ, đồng nghĩa có thể thay thế bởi cụm từ thông dụng hơn "moteur électrique".
  • Khi là tính từ, hầu như luôn xuất hiện trong cụm từ cố định "force électromotrice".
électromoteur

Un électromoteur fait tourner le ventilateur.

tính từ
  1. (điện học) điện động
    • Force électromotrice
      sức điện động
danh từ giống đực
  1. (điện học) động cơ điện