électrostriction

Học thuật
Thân thiện
électrostriction

Un physicien observe le phénomène d'électrostriction dans un laboratoire.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Hiện tượng điện giảo: "Électrostriction" là một hiện tượng vậttrong đó một vật liệu (thườngchất điện môi) thay đổi hình dạng hoặc kích thước dưới tác dụng của một điện trường bên ngoài. Sự biến dạng này tỷ lệ với bình phương của cường độ điện trường xảy ra theo mọi hướng, không phụ thuộc vào cực tính của điện trường.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • L'électrostriction est un effet présent dans certains céramiques. (Hiện tượng điện giảomột hiệu ứng có mặt trong một số loại gốm sứ.)
    • Les chercheurs étudient l'électrostriction pour des applications en micro-robotique. (Các nhà nghiên cứu đang nghiên cứu hiện tượng điện giảo cho các ứng dụng trong ngành vi -bốt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Phénomène d'électrostriction": hiện tượng điện giảo.

    • Le phénomène d'électrostriction est distinct de l'effet piézoélectrique. (Hiện tượng điện giảo khác biệt với hiệu ứng áp điện.)
  • "Coefficient d'électrostriction": hệ số điện giảo.

    • Le coefficient d'électrostriction de ce matériau est très faible. (Hệ số điện giảo của vật liệu này rất thấp.)
Biến thể từ gần giống
  • Électrostrictif, électrostrictive (tính từ): (thuộc về) điện giảo.

    • Un matériau électrostrictif. (Một vật liệu tính điện giảo.)
  • Piézoélectricité (danh từ giống cái): hiện tượng áp điện (một hiệu ứng liên quan nhưng khác biệt, trong đó biến dạng cơ học tạo ra điện áp ngược lại).

Từ đồng nghĩa
  • Déformation diélectrique: biến dạng điện môi (cụm từ mô tả gần đúng).
Các cụm từ liên quan
  • Effet d'électrostriction: hiệu ứng điện giảo.
    • L'effet d'électrostriction est utilisé dans certains actionneurs précis. (Hiệu ứng điện giảo được sử dụng trong một số bộ truyền động chính xác.)
Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến nào liên quan trực tiếp đến thuật ngữ khoa học chuyên ngành này.

électrostriction

Un physicien observe le phénomène d'électrostriction dans un laboratoire.

danh từ giống cái
  1. hiện tượng điện giảo