élingué

tính từ
  1. (động vật học) không () lưỡi; không () vòi
    • Papillon élingué
      bướm không vòi
danh từ giống cái
  1. (hàng hải) buộc hàng
    • Une élinguée de deux tonnes
      một buộc hàng hai tấn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "élingué"

élingué
Un papillon élingué se pose sur une feuille verte.