élingué

Học thuật
Thân thiện
élingué

Un papillon élingué se pose sur une feuille verte.

Định nghĩa
  1. Tính từ (Động vật học):
    • Không lưỡi; không vòi: Dùng để mô tả một số loài côn trùng, đặc biệtbướm, không vòi hút.
  2. Danh từ giống cái (Hàng hải):
    • Buộc hàng: Một , một đơn vị hàng hóa được buộc chặt lại với nhau bằng dây thừng để vận chuyển hoặc xếp dỡ.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Le papillon élingué ne peut pas se nourrir de nectar. (Con bướm không vòi không thể hút mật hoa.)
  • Danh từ giống cái:
    • Les dockers ont chargé une élingue de bois sur le navire. (Các công nhân bốc xếp đã chất một buộc hàng gỗ lên tàu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Élinguer" (động từ): Hành động buộc hàng thành từng hoặc dùng dây cáp để nâng hàng.
    • Il faut élinguer ces caisses avant de les hisser. (Phải buộc những thùng hàng này lại trước khi nâng chúng lên.)
Biến thể từ gần giống
  • Élingue (danh từ giống cái): Dây cáp, dây thừng dùng để buộc hoặc treo hàng.
    • Vérifiez la solidité de l'élingue avant de soulever la charge. (Kiểm tra độ chắc chắn của dây cáp trước khi nâng tải.)
Từ đồng nghĩa
  • Tính từ: Aptère (không cánh - trong một số ngữ cảnh chuyên ngành khác).
  • Danh từ: Fardeau (gánh nặng, kiện hàng), Paquetage (sự đóng gói, hàng).
élingué

Un papillon élingué se pose sur une feuille verte.

tính từ
  1. (động vật học) không () lưỡi; không () vòi
    • Papillon élingué
      bướm không vòi
danh từ giống cái
  1. (hàng hải) buộc hàng
    • Une élinguée de deux tonnes
      một buộc hàng hai tấn

Từ gần giống

Từ chứa "élingué"