élogieusement

Học thuật
Thân thiện
élogieusement

Il a parlé élogieusement de son professeur.

Định nghĩa
  1. Phó từ:
    • Một cách ca ngợi, một cách tán dương: Dùng để miêu tả cách thức của một hành động (như nói, viết, nhận xét) được thực hiện với sự khen ngợi, tán thưởng.
Ví dụ sử dụng
  • Phó từ:
    • Le critique a parlé élogieusement du nouveau film. (Nhà phê bình đã nói một cách ca ngợi về bộ phim mới.)
    • Son travail a été mentionné élogieusement dans le rapport. (Công việc của anh ấy đã được nhắc đến một cách tán dương trong báo cáo.)
    • Elle a décrit élogieusement les paysages de la région. ( ấy đã miêu tả một cách đầy ca ngợi về phong cảnh của vùng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "être cité élogieusement": được trích dẫn một cách ca ngợi.
    • L'auteur est souvent cité élogieusement par ses pairs. (Tác giả thường xuyên được các đồng nghiệp trích dẫn một cách ca ngợi.)
  • "se souvenir élogieusement de quelqu'un": nhớ về ai đó với lời khen ngợi.
    • Tous se souviennent élogieusement de son dévouement. (Mọi người đều nhớ về sự tận tụy của ấy với lời ca ngợi.)
Biến thể từ gần giống
  • Éloge (danh từ giống đực): bài ca ngợi, lời tán dương.
    • Il a fait l'éloge du courage des sauveteurs. (Ông ấy đã ca ngợi lòng dũng cảm của các nhân viên cứu hộ.)
  • Élogieux, élogieuse (tính từ): tính chất ca ngợi, khen ngợi.
    • Un discours élogieux. (Một bài diễn văn đầy ca ngợi.)
    • Des termes élogieux. (Những từ ngữ tán dương.)
Từ đồng nghĩa
  • Avantageusement: một cách thuận lợi, có lợi (thường trong so sánh).
  • Louangeusement: một cách đáng khen, đáng ca ngợi (từ ít phổ biến hơn).
Từ trái nghĩa
  • Critiquement: một cách chỉ trích, phê bình.
  • Négativement: một cách tiêu cực.
  • Défavorablement: một cách bất lợi, không thuận.
élogieusement

Il a parlé élogieusement de son professeur.

phó từ
  1. ca ngợi