émétique

Học thuật
Thân thiện
émétique

Un médecin prescrit un émétique en cas d'ingestion accidentelle.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Gây nôn, gây mửa: Dùng để mô tả một chất hoặc một tác động khả năng làm cho người ta nôn mửa.
  2. Danh từ giống đực:
    • Chất gây nôn, thuốc gây nôn: Một loại chất hoặc thuốc được sử dụng với mục đích gây nôn.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • L'effet de cette substance est émétique. (Tác dụng của chất nàygây nôn.)
    • Une dose émétique. (Một liều lượng gây nôn.)
  • Danh từ giống đực:
    • L'ipéca est un émétique puissant. (Cây ipeca là một chất gây nôn mạnh.)
    • Administrer un émétique en cas d'ingestion de poison. (Cho uống một thuốc gây nôn trong trường hợp nuốt phải chất độc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Action émétique": Tác dụng gây nôn.
    • L'action émétique de ce médicament est rapide. (Tác dụng gây nôn của loại thuốc này rất nhanh.)
  • "Propriétés émétiques": Tính chất gây nôn.
    • Cette plante possède des propriétés émétiques. (Loại cây này tính chất gây nôn.)
Biến thể từ gần giống
  • Émétine (danh từ giống cái): Emetin - một alkaloid chiết xuất từ rễ cây ipeca, tác dụng gây nôn điều trị một số bệnhsinh trùng.
    • L'émétine est le principe actif de l'ipéca. (Emetin là hoạt chất của cây ipeca.)
  • Émétiser (động từ): Làm cho tính gây nôn, gây nôn.
    • Ce mélange peut émétiser le patient. (Hỗn hợp này có thể làm cho bệnh nhân nôn.)
Từ đồng nghĩa
  • Vomitif (tính từ/danh từ): Gây nôn / Thuốc nôn. (Từ đồng nghĩa chính xác thường dùng trong y học).
    • Un sirop vomitif. (Một loại siro gây nôn.)
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào được sử dụng phổ biến với từ "émétique")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "émétique")

émétique

Un médecin prescrit un émétique en cas d'ingestion accidentelle.

tính từ
  1. gây nôn
    • Remède émétique
      thuốc gây nôn, thuốc mửa
danh từ giống đực
  1. chất gây nôn