émasculateur

Học thuật
Thân thiện
émasculateur

Un vétérinaire utilise un émasculateur pour une procédure de castration.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Cái kẹp thiến: Một dụng cụ y tế hoặc nông nghiệp dùng để thiến (loại bỏ tinh hoàn của) động vật, đặc biệtgia súc, cừu hoặc , bằng cách kẹp nghiền dây tinh hoàn để ngăn chặn việc sản xuất hormone sinh dục.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • Le vétérinaire utilise un émasculateur pour les jeunes taureaux. (Bác sĩ thú y sử dụng một cái kẹp thiến cho những con đực non.)
    • L'émasculateur est un outil courant dans l'élevage ovin. (Cái kẹp thiếnmột công cụ phổ biến trong chăn nuôi cừu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Thuật ngữ này chủ yếu được sử dụng trong các ngữ cảnh chuyên môn như thú y, chăn nuôi nông nghiệp. mô tả một công cụ cụ thể chứ không phảihành động thiến nói chung.
Biến thể từ gần giống
  • Émasculation (danh từ giống cái): Hành động thiến, sự thiến.
    • L'émasculation des animaux peut être réalisée par différentes méthodes. (Việc thiến động vật có thể được thực hiện bằng các phương pháp khác nhau.)
  • Émasculer (động từ): Thiến (động vật).
    • Il faut émasculer les agneaux mâles non destinés à la reproduction. (Phải thiến những con cừu đực không dùng để nhân giống.)
Từ đồng nghĩa
  • Pince à castrer: Cái kẹp để thiến (cách gọi mô tả chính xác hơn).
  • Burdizzo: Tên thương mại phổ biến của một loại kìm/kẹp thiến.
Lưu ý
  • Từ này rất chuyên ngành hầu như không bao giờ được sử dụng trong ngữ cảnh thông thường hay ẩn dụ về con người. Trong tiếng Việt, thường được dịch chính xác là "dụng cụ thiến", "kìm thiến" hoặc "kẹp thiến".
émasculateur

Un vétérinaire utilise un émasculateur pour une procédure de castration.

danh từ giống đực
  1. cái kẹp thiến