émouvoir

ngoại động từ
  1. làm xúc động (ai); làm động (lòng)
    • Un homme que rien ne peut émouvoir
      một người không làm xúc động được
    • émouvoir le coeur
      làm động lòng
  2. (từ , nghĩa ) lay chuyển
    • émouvoir un fardeau
      lay chuyển một vật nặng
  3. (từ , nghĩa ) làm rối loạn
    • émouvoir le pouls
      làm cho mạch rối loạn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "émouvoir"