énumérable

Học thuật
Thân thiện
énumérable

Un ensemble énumérable peut être listé.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Có thể đếm được, có thể liệt kê được: "Énumérable" mô tả một tập hợp các phần tử của có thể được liệt kê theo một thứ tự nhất định, thườngmột dãy hữu hạn hoặc vô hạn. Trong toán học khoa học máy tính, thường đồng nghĩa với "đếm được".
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • L'ensemble des nombres entiers est énumérable. (Tập hợp các số nguyênđếm được.)
    • Les éléments de cette liste sont énumérables. (Các phần tử trong danh sách này có thể liệt kê được.)
    • C'est un problème dont les solutions sont énumérables. (Đâymột vấn đề các giải pháp có thể liệt kê được.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trongthuyết tập hợp: Một tập hợp được gọi là "énumérable" nếu tồn tại một song ánh giữa tập hợp các số tự nhiên, hoặc nếu hữu hạn.

    • L'ensemble de tous les programmes informatiques possibles est énumérable. (Tập hợp tất cả các chương trình máy tính có thể đếm được.)
  • Trong khoa học máy tính: Một ngôn ngữ lập trình hoặc một tập hợp dữ liệu được gọi là "énumérable" nếu có thể liệt kê tất cả các phần tử của bằng một thuật toán.

    • Les types énumérables permettent de définir un ensemble fixe de constantes. (Các kiểu liệt kê cho phép định nghĩa một tập hợp cố định các hằng số.)
Biến thể từ gần giống
  • Énumération (danh từ): sự liệt kê, bản liệt kê.

    • L'énumération de toutes les possibilités prendrait trop de temps. (Việc liệt kê tất cả các khả năng sẽ tốn quá nhiều thời gian.)
  • Énumérer (động từ): liệt kê.

    • Il a énuméré les raisons de son départ. (Anh ấy đã liệt kê các lý do cho việc ra đi của mình.)
  • Dénombrable (tính từ): đếm được (thường dùng trong toán học, gần như đồng nghĩa với "énumérable").

    • Un ensemble infini mais dénombrable. (Một tập hợp vô hạn nhưng đếm được.)
Từ đồng nghĩa
  • Dénombrable: có thể đếm được (nhấn mạnh khả năng đếm).
  • Listable: có thể liệt kê thành danh sách (thường dùng trong tin học).
Từ trái nghĩa
  • Non énumérable / Indénombrable: không đếm được, không thể liệt kê.
    • L'ensemble des nombres réels est non énumérable. (Tập hợp các số thực là không đếm được.)
  • Infini non dénombrable: vô hạn không đếm được.
énumérable

Un ensemble énumérable peut être listé.

tính từ
  1. tính được, đếm được