énumération

Học thuật
Thân thiện
énumération

L'enfant fait une énumération des fruits dans le panier.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Sự liệt kê, sự kể ra từng cái một: Hành động nêu ra một loạt các yếu tố, sự vật, hoặc ý tưởng theo một trình tự, thườngđể làm hoặc minh họa.
    • Danh sách, bản kê: Kết quả của hành động liệt kê, tức là danh sách các mục đã được nêu ra.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • L'énumération de ses qualités a pris du temps. (Việc liệt kê những phẩm chất của anh ấy đã mất nhiều thời gian.)
    • Il a fait une longue énumération des problèmes à résoudre. (Anh ấy đã đưa ra một bản liệt kê dài về các vấn đề cần giải quyết.)
    • Dans son discours, on a noté une énumération rapide des remerciements. (Trong bài phát biểu của mình, người ta ghi nhận một sự liệt kê nhanh các lời cảm ơn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Par énumération": bằng cách liệt kê, thông qua việc liệt kê.

    • Il a expliqué le processus par énumération des étapes. (Anh ấy đã giải thích quy trình bằng cách liệt kê các bước.)
  • "Énumération exhaustive": sự liệt kê đầy đủ, toàn bộ.

    • Le rapport contient une énumération exhaustive des dépenses. (Báo cáo chứa một bản liệt kê đầy đủ các khoản chi tiêu.)
Biến thể từ gần giống
  • Énumérer (động từ): liệt kê.

    • Veuillez énumérer vos compétences. (Xin hãy liệt kê các kỹ năng của bạn.)
  • Énumératif, énumérative (tính từ): thuộc về liệt kê, tính chất liệt kê.

    • Un style énumératif (một phong cách liệt kê).
Từ đồng nghĩa
  • Liste (danh từ giống cái): danh sách.
  • Inventaire (danh từ giống đực): bản kiểm kê, bản kê khai.
  • Dénombrement (danh từ giống đực): sự đếm, sự thống kê số lượng.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào trực tiếp liên quan đến danh từ "énumération")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "énumération")

énumération

L'enfant fait une énumération des fruits dans le panier.

danh từ giống cái
  1. sự đếm, sự liệt kê