épaulée

danh từ giống cái
  1. (từ , nghĩa ) cái ẩy ra
    • Enfoncer une porte d'une seule épaulée
      phá cửa chỉ bằng một cái ẩy vai
    • faire une chose par épaulées
      làm việctừng đợt
    • maçonnerie faite par épaulées
      công trình xây từng nấc

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống